Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

record findings

Nghĩa thường dùng

ghi lại những kết quả quan trọng cụm từ

“Researchers must record findings accurately.”Các nhà nghiên cứu phải ghi lại các kết quả một cách chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...