Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

record music performances

/rɪˈkɔːrd mjuːzɪk pərˈfɔːrmənsɪz/

Nghĩa thường dùng

Ghi lại và tài liệu hóa các buổi biểu diễn âm nhạc trực tiếp. cụm từ

“Studios often record music performances for distribution.”Các studio thường ghi lại các buổi biểu diễn âm nhạc để phân phối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...