Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

record music professionally

/rɪˈkɔrd ˈmjuzɪk prəˈfɛʃənəli/

Nghĩa thường dùng

thu âm nhạc chuyên nghiệp cụm từ

“He wants to record music professionally after finishing school.”Anh muốn thu âm nhạc chuyên nghiệp sau khi tốt nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...