Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

record observations

Nghĩa thường dùng

ghi chép quan sát cụm từ

“Scientists record observations during experiments.”Các nhà khoa học ghi chép quan sát trong quá trình thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...