Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recording studio

/rɪˈkɔːdɪŋ ˌstjuːdiəʊ/

Nghĩa thường dùng

phòng thu âm danh từ

“They spent three weeks in the recording studio making the album.”Họ dành ba tuần trong phòng thu để làm album.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...