recount history
/rɪˈkaʊnt ˈhɪstəri/
Nghĩa thường dùng
kể lại hoặc thuật lại các sự kiện hoặc câu chuyện lịch sử.
cụm từ
“The author recounts history through personal narratives.”Tác giả kể lại lịch sử qua những câu chuyện cá nhân.