Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recount history

/rɪˈkaʊnt ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

kể lại hoặc thuật lại các sự kiện hoặc câu chuyện lịch sử. cụm từ

“The author recounts history through personal narratives.”Tác giả kể lại lịch sử qua những câu chuyện cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...