recover from
Nghĩa thường dùng
hồi phục sau
cụm từ
“He recovered from the flu before midterms.”Cậu ấy hồi phục sau cúm trước khi thi giữa kỳ.
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He recovered from the flu before midterms.”Cậu ấy hồi phục sau cúm trước khi thi giữa kỳ.
Đang tải...