recovery planning process
Nghĩa thường dùng
“The recovery planning process involves multiple stakeholders.”Quá trình lập kế hoạch phục hồi liên quan đến nhiều bên liên quan.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The recovery planning process involves multiple stakeholders.”Quá trình lập kế hoạch phục hồi liên quan đến nhiều bên liên quan.
Đang tải...