Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recovery planning process

/rɪˈkʌvəri ˈplænɪŋ ˈprɑːsɛs/

Nghĩa thường dùng

quá trình lập kế hoạch phục hồi cụm từ

“The recovery planning process involves multiple stakeholders.”Quá trình lập kế hoạch phục hồi liên quan đến nhiều bên liên quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...