Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recreational

/,rekri'eiʃənl/ TOEFL phổ biến #5934

Nghĩa thường dùng

giải trí tính từ

“Recreational activities are essential for a balanced lifestyle.”Các hoạt động giải trí là cần thiết cho một lối sống cân bằng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recreational

/,rekri'eiʃənl/

tính từ

  • (thuộc) sự giải trí, (thuộc) sự tiêu khiển; có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển
  • làm giải trí, làm tiêu khiển
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to recreation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...