recreational
/,rekri'eiʃənl/ TOEFL phổ biến #5934
Nghĩa thường dùng
giải trí
tính từ
“Recreational activities are essential for a balanced lifestyle.”Các hoạt động giải trí là cần thiết cho một lối sống cân bằng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recreational
/,rekri'eiʃənl/
tính từ
- (thuộc) sự giải trí, (thuộc) sự tiêu khiển; có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển
- làm giải trí, làm tiêu khiển
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to recreation