Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recreational activity

/ˌrɛkriˈeɪʃənl ækˈtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

hoạt động giải trí, thư giãn cụm từ

“Hiking is a popular recreational activity.”Leo núi là một hoạt động giải trí phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...