Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recrudescence

/.ri:kru:'desns/ phổ biến #45603
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recrudescence

//

* danh từ
  • sự sưng lại (của vết thương ); sự tái phát (bệnh )
  • tình trạng lại nổ bùng, sự bùng nổ mới; sự lại diễn ra
Định nghĩa tiếng Anh

n. a return of something after a period of abatement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...