recruiter
/rɪˈkruː.tər/
Nghĩa thường dùng
chuyên viên tuyển dụng
danh từ
“The recruiter shortlisted ten qualified candidates.”Chuyên viên tuyển dụng đã lọc mười ứng viên đủ tiêu chuẩn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chuyên viên tuyển dụng
ví dụ
The recruiter shortlisted ten qualified candidates. — Chuyên viên tuyển dụng đã lọc mười ứng viên đủ tiêu chuẩn.