Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recruiter

/rɪˈkruː.tər/

Nghĩa thường dùng

chuyên viên tuyển dụng danh từ

“The recruiter shortlisted ten qualified candidates.”Chuyên viên tuyển dụng đã lọc mười ứng viên đủ tiêu chuẩn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chuyên viên tuyển dụng

ví dụ

The recruiter shortlisted ten qualified candidates. — Chuyên viên tuyển dụng đã lọc mười ứng viên đủ tiêu chuẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...