rectorial
/rek'tɔ:riəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rectorial
/rek'tɔ:riəl/
tính từ
- (thuộc) hiệu trưởng
- (thuộc) mục sư
Định nghĩa tiếng Anh
a. Pertaining to a rector or a rectory; rectoral.