Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recurrent

/ri'kʌrənt/ Collins ★ phổ biến #11386

Nghĩa thường dùng

tái diễn, xảy ra lặp đi lặp lại tính từ

“Recurrent system errors triggered a full IT review.”Các lỗi hệ thống tái diễn đã kích hoạt một cuộc xem xét IT toàn diện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recurrent

/ri'kʌrənt/

tính từ

  • trở lại luôn, thường tái diễn, có định kỳ
  • (y học) hồi quy
    • recurrent fever: sốt hồi quy
Định nghĩa tiếng Anh

s recurring again and again

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...