recurrent
/ri'kʌrənt/ Collins ★ phổ biến #11386
Nghĩa thường dùng
tái diễn, xảy ra lặp đi lặp lại
tính từ
“Recurrent system errors triggered a full IT review.”Các lỗi hệ thống tái diễn đã kích hoạt một cuộc xem xét IT toàn diện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recurrent
/ri'kʌrənt/
tính từ
- trở lại luôn, thường tái diễn, có định kỳ
- (y học) hồi quy
- recurrent fever: sốt hồi quy
Định nghĩa tiếng Anh
s recurring again and again