Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recycle materials

/ˈriːsaɪkəl məˈtɪəriəlz/

Nghĩa thường dùng

tái chế vật liệu cụm từ

“We should recycle materials to reduce waste.”Chúng ta nên tái chế vật liệu để giảm thiểu rác thải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...