Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recycling bin

/ˌriːˈsaɪ.klɪŋ ˌbɪn/

Nghĩa thường dùng

thùng rác tái chế danh từ

“Put the plastic bottles in the recycling bin.”Bỏ chai nhựa vào thùng rác tái chế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...