Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recycling program

/rɪˈsaɪklɪŋ ˈprəʊɡræm/

Nghĩa thường dùng

chương trình tái chế danh từ

“The city has implemented a new recycling program to reduce waste.”Thành phố đã triển khai một chương trình tái chế mới để giảm rác thải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...