Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recycling rate

/riˈsaɪklɪŋ reɪt/

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ tái chế danh từ

“Norway has a high recycling rate.”Na Uy có tỷ lệ tái chế cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...