recycling rate
Nghĩa thường dùng
“Norway has a high recycling rate.”Na Uy có tỷ lệ tái chế cao.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Norway has a high recycling rate.”Na Uy có tỷ lệ tái chế cao.
Đang tải...