red flag
/rɛd flæɡ/
Nghĩa thường dùng
dấu hiệu cảnh báo, báo động đỏ, điều đáng ngờ
thành ngữ
“His evasive answers were a red flag during the interview.”Những câu trả lời né tránh của anh ấy là dấu hiệu đáng ngờ trong buổi phỏng vấn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
red flag
//
* danh từ- cờ đỏ dùng làm biểu trưng cho sự nguy hiểm (trên đường bộ )
- cờ đỏ (biểu trưng của cách mạng, chủ nghĩa cộng sản)