Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

red flag

/rɛd flæɡ/

Nghĩa thường dùng

dấu hiệu cảnh báo, báo động đỏ, điều đáng ngờ thành ngữ

“His evasive answers were a red flag during the interview.”Những câu trả lời né tránh của anh ấy là dấu hiệu đáng ngờ trong buổi phỏng vấn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

red flag

//

* danh từ
  • cờ đỏ dùng làm biểu trưng cho sự nguy hiểm (trên đường bộ )
  • cờ đỏ (biểu trưng của cách mạng, chủ nghĩa cộng sản)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...