red herring
/'red'heriɳ/
Nghĩa thường dùng
điều gì đó gây hiểu lầm hoặc phân tâm
cụm từ
“The suspect's alibi was a red herring.”Alibi của nghi phạm là một điều gây hiểu lầm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
red herring
/'red'heriɳ/
danh từ
- cá mòi muối sấy khô hun khói
- (từ cổ,nghĩa cổ) lính
thành ngữ
- to draw a red berring across the track (path)
- đưa ra một vấn đề không có liên quan để đánh lạc sự chú ý (trong lúc thảo luận...)
- neither fish, flesh nor good red_herring
- (xem) fish