Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

red herring

/'red'heriɳ/

Nghĩa thường dùng

điều gì đó gây hiểu lầm hoặc phân tâm cụm từ

“The suspect's alibi was a red herring.”Alibi của nghi phạm là một điều gây hiểu lầm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

red herring

/'red'heriɳ/

danh từ

  • cá mòi muối sấy khô hun khói
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lính

thành ngữ

  1. to draw a red berring across the track (path)
    • đưa ra một vấn đề không có liên quan để đánh lạc sự chú ý (trong lúc thảo luận...)
  2. neither fish, flesh nor good red_herring
    • (xem) fish
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...