Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

red meat

/'red'mi:t/

Nghĩa thường dùng

thịt tươi còn máu danh từ

“Eating red meat in moderation can be part of a healthy diet.”Ăn thịt tươi còn máu một cách vừa phải có thể là một phần của chế độ ăn uống lành mạnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

red meat

/'red'mi:t/

danh từ

  • thịt tươi còn máu
  • thịt đỏ (thịt bò, cừu, đối lại với thịt trắng như thịt gà)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...