Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

red tape

/'red'teip/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

thủ tục hành chính rườm rà, giấy tờ quan liêu thành ngữ

“The new policy reduces red tape for small businesses.”Chính sách mới giảm bớt thủ tục rườm rà cho doanh nghiệp nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

red tape

/'red'teip/

danh từ: (red-tapery) /'red'teipəri/ (red-tapism) /'red'teipizm/

  • thói quan liêu, tệ quan liêu; tác phong qua liêu giấy tờ; lề lối công chức bàn giấy

tính từ

  • quan liêu, quan liêu giấy tờ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...