red wine
/red wain/
Nghĩa thường dùng
Rượu vang đỏ
cụm từ
“Red wine is often served with dinner in many restaurants.”Rượu vang đỏ thường được phục vụ với bữa tối ở nhiều nhà hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
red wine
//
* danh từ- rượu vang đỏ