Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

red wine

/red wain/

Nghĩa thường dùng

Rượu vang đỏ cụm từ

“Red wine is often served with dinner in many restaurants.”Rượu vang đỏ thường được phục vụ với bữa tối ở nhiều nhà hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

red wine

//

* danh từ
  • rượu vang đỏ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...