Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

red-blooded

/'red'blʌdid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

red-blooded

/'red'blʌdid/

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mạnh khoẻ, cường tráng
  • dũng cảm, gan dạ; nhiều nghị lực
  • hấp dẫn, làm say mê (câu chuyện, tiểu thuyết...)
Định nghĩa tiếng Anh

s endowed with or exhibiting great bodily or mental health

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...