Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

red-handed

/'red'hændid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

red-handed

/'red'hændid/

tính từ

  • có bàn tay đẫm máu
  • quả tang
    • to be caught red-handed: bị bắt quả tang
Định nghĩa tiếng Anh

s. in the act of committing a crime or other reprehensible act r. doing something reprehensible or showing clear evidence of having done something reprehensible

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...