red-necked
/'red'nekt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
red-necked
/'red'nekt/
tính từ
- có cổ đỏ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giận dữ; độc ác
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...