Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reddish-brown

/ˌredɪʃ ˈbraʊn/

Nghĩa thường dùng

nâu đỏ tính từ

“The leaves turned reddish-brown in autumn.”Những chiếc lá chuyển sang màu nâu đỏ vào mùa thu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...