reddle
/'rʌdl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reddle
/'rʌdl/
danh từ
- đất son đỏ
ngoại động từ
- đánh dấu bằng đất son đỏ; nhuộm bằng đất son đỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n a red iron ore used in dyeing and marking