Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

redeemer

/ri'di:mə/ phổ biến #22789
Biến thể từ redeemers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

redeemer

/ri'di:mə/

danh từ

  • người chuộc (vật cầm thế)
  • người bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân)
  • (the redeemer) Chúa Cứu thế, Chúa Giê-xu
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who redeems or buys back (promissory notes or merchandise or commercial paper etc.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...