Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

redhead

/'redhed/ phổ biến #15089

Nghĩa thường dùng

người có tóc đỏ danh từ

“She is a redhead with striking features.”Cô ấy là người có tóc đỏ với những nét nổi bật.

Biến thể từ redheads số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

redhead

//

* danh từ
  • người có bộ tóc hoe hoe đỏ (nhất là nữ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who has red hair n. North American diving duck with a grey-and-black body and reddish-brown head

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...