redlining
/ˈrɛdˌlaɪnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
chính sách phân biệt trong cho vay
danh từ
“Redlining has had lasting effects on urban communities.”Chính sách phân vùng đỏ đã có tác động lâu dài đến các cộng đồng đô thị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
redlining
//
- gạch đỏ, kẻ đỏ, đánh dấu
Định nghĩa tiếng Anh
-ing form of redline v. discriminate in selling or renting housing in certain areas of a neighborhood