Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

redlining

/ˈrɛdˌlaɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

chính sách phân biệt trong cho vay danh từ

“Redlining has had lasting effects on urban communities.”Chính sách phân vùng đỏ đã có tác động lâu dài đến các cộng đồng đô thị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

redlining

//

  • gạch đỏ, kẻ đỏ, đánh dấu
Định nghĩa tiếng Anh

-ing form of redline v. discriminate in selling or renting housing in certain areas of a neighborhood

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...