Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce – reduction – reducible

/rɪˈdjuːs/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt động từ

“They plan to reduce costs next year.”Họ dự định giảm chi phí vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...