Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce barriers

/rɪˈduːs ˈbær.i.ərz/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt các rào cản ngăn cản sự tiến bộ hoặc tham gia cụm từ

“Programs aim to reduce barriers to education for all children.”Các chương trình nhằm giảm bớt rào cản cho giáo dục của tất cả trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...