reduce barriers
/rɪˈduːs ˈbær.i.ərz/
Nghĩa thường dùng
giảm bớt các rào cản ngăn cản sự tiến bộ hoặc tham gia
cụm từ
“Programs aim to reduce barriers to education for all children.”Các chương trình nhằm giảm bớt rào cản cho giáo dục của tất cả trẻ em.