reduce bias
Nghĩa thường dùng
“Training programs aim to reduce bias in hiring.”Các chương trình đào tạo nhằm giảm bớt thiên kiến trong tuyển dụng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Training programs aim to reduce bias in hiring.”Các chương trình đào tạo nhằm giảm bớt thiên kiến trong tuyển dụng.
Đang tải...