Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce bias

/rɪˈdjuːs ˈbaɪəs/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt các phán xét hoặc sở thích không công bằng cụm từ

“Training programs aim to reduce bias in hiring.”Các chương trình đào tạo nhằm giảm bớt thiên kiến trong tuyển dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...