Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce calorie intake

/rɪˈdjuːs ˈkæləri ˈɪnteɪk/

Nghĩa thường dùng

giảm lượng calo tiêu thụ. cụm từ

“To lose weight, it's essential to reduce calorie intake.”Để giảm cân, việc giảm lượng calo tiêu thụ là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...