Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Reduce carbon emissions

Nghĩa thường dùng

Giảm lượng khí thải carbon cụm từ

“We all need to do more to reduce carbon emissions.”Tất cả chúng ta cần phải làm hành động nhiều hơn để giảm lượng khí thải carbon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...