Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce carbon footprint

/rɪˈdjus ˈkɑrbən ˈfʊtprɪnt/

Nghĩa thường dùng

giảm dấu ấn carbon cụm từ

“We can reduce our carbon footprint by using public transport.”Chúng ta có thể giảm dấu ấn carbon bằng cách sử dụng phương tiện công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...