Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce cholesterol levels

/rɪˈduːs kəˈlɛstərɔl ˈlɛvəlz/

Nghĩa thường dùng

giảm lượng cholesterol trong máu cụm từ

“Eating more fruits can help reduce cholesterol levels.”Ăn nhiều trái cây có thể giúp giảm cholesterol trong máu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...