Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce class disparities

/rɪˈdus klæs dɪˈspærɪtiz/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt sự khác biệt giữa các tầng lớp xã hội cụm từ

“Efforts are needed to reduce class disparities in education.”Cần có nỗ lực để giảm bớt sự khác biệt giữa các tầng lớp trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...