Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce corruption

Nghĩa thường dùng

giảm tham nhũng cụm từ

“The government aims to reduce corruption through stricter laws.”Chính phủ nhằm giảm tham nhũng thông qua các luật nghiêm ngặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...