Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce costs

/rɪˈduːs kɒsts/

Nghĩa thường dùng

giảm chi phí cụm từ

“Management is looking for ways to reduce operating costs.”Ban quản lý đang tìm cách giảm chi phí vận hành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...