Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce cravings

/rɪˈdjuːs ˈkreɪvɪŋz/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt sự thèm ăn mạnh mẽ cụm từ

“Drinking water can help reduce cravings.”Uống nước có thể giúp giảm bớt cơn thèm ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...