Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce crime

/rɪˈduːs kraɪm/

Nghĩa thường dùng

giảm thiểu tội phạm cụm từ

“The new policies aim to reduce crime in the city.”Các chính sách mới nhằm giảm thiểu tội phạm trong thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...