Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce discrimination

/rɪˈduːs dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm thiểu phân biệt đối xử cụm từ

“Laws can help reduce discrimination in the workplace.”Luật pháp có thể giúp giảm thiểu phân biệt đối xử tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...