Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce economic barriers

/rɪˈdjuːs ˌiːkəˈnɑmɪk ˈbærɪrz/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt rào cản kinh tế cụm từ

“Policies should aim to reduce economic barriers for low-income families.”Các chính sách nên nhằm giảm bớt rào cản kinh tế cho các gia đình thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...