Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce educational inequality

/rɪˈduːs ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ɪnɪˈkwɒləti/

Nghĩa thường dùng

giảm thiểu sự khác biệt trong việc tiếp cận và chất lượng giáo dục. cụm từ

“Efforts to reduce educational inequality are crucial for future generations.”Nỗ lực giảm thiểu bất bình đẳng trong giáo dục là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...