reduce emissions
Nghĩa thường dùng
giảm lượng khí thải
cụm từ
“Governments should work together to reduce emissions.”Các chính phủ nên hợp tác để giảm lượng khí thải.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments should work together to reduce emissions.”Các chính phủ nên hợp tác để giảm lượng khí thải.
Đang tải...