Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce energy consumption

Nghĩa thường dùng

giảm mức tiêu thụ năng lượng cụm từ

“People can reduce energy consumption by turning off lights when not needed.”Mọi người có thể giảm mức tiêu thụ năng lượng bằng cách tắt đèn khi không cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...