Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce energy waste

/rɪˈdjuːs ˈɛnərdʒi weɪst/

Nghĩa thường dùng

giảm lượng năng lượng bị lãng phí cụm từ

“Businesses should aim to reduce energy waste in their operations.”Các doanh nghiệp nên hướng tới việc giảm lãng phí năng lượng trong hoạt động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...