reduce food waste
Nghĩa thường dùng
“Restaurants should find ways to reduce food waste.”Các nhà hàng nên tìm cách giảm lượng thực phẩm bị lãng phí.
Từ điển Anh–Việt
112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Restaurants should find ways to reduce food waste.”Các nhà hàng nên tìm cách giảm lượng thực phẩm bị lãng phí.
Đang tải...