Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce food waste

/rɪˈdjuːs fʊd weɪst/

Nghĩa thường dùng

giảm lượng thực phẩm bị vứt bỏ cụm từ

“Restaurants should find ways to reduce food waste.”Các nhà hàng nên tìm cách giảm lượng thực phẩm bị lãng phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...